Thì hiện tại đơn: Bài tập đầy đủ từ cơ bản đến nâng cao CÓ ĐÁP ÁN - HocVienKhoiNghiep.Edu.Vn
Rate this post

Thì hiện tại đơn là 1 trong 12 thì cơ bản và đây là một trong những kiến thức đầu tiên khi bắt đầu chinh phục một ngôn ngữ mới. Để giúp bạn nắm chắc kiến thức ngữ pháp của thì này, Monkey sẽ cung cấp tài liệu thì hiện tại đơn bài tập từ cơ bản cho đến nâng cao có đáp án đầy đủ trong bài viết dưới đây.

monkey3-5787636

10 triệu++ trẻ em tại 108 nước đã
giỏi tiếng Anh như người bản xứ &
phát triển ngôn ngữ vượt bậc qua
các app của Monkey

Đăng ký ngay để được Monkey tư vấn sản phẩm phù hợp cho con.

Bạn đang đọc: Thì hiện tại đơn: Bài tập đầy đủ từ cơ bản đến nâng cao CÓ ĐÁP ÁN

Thì hiện tại đơn: Lý thuyết cơ bản và cách chia động từ

Định nghĩa thì hiện tại đơn ( Simple Present tense ) :
Thì hiện tại đơn là thì được dùng để miêu tả một thực sự hiển nhiên, một vấn đề hay một hành vi diễn ra và tái diễn liên tục theo thói quen, phong tục, năng lực diễn ra ở thời gian hiện tại .
Công thức :

Loại câu

Động từ thường

Động từ “to be”

Khẳng định S + V ( s / es )
S = I / you / they / we / N số nhiều + V ( nguyên mẫu )
S = He / she / it / N số ít + V ( s / es )
Ex :
I go to school
She goes to school
S + am / is / are + N / Adj
S = I + am
S = he / she / it + is
S = They / we / you + are
Ex :
I am a student
He is handsome
They are from VietNam
Phủ định S + do / does + not + V-inf ( nguyên mẫu )
Do not = Don’t
Does not = Doesn’t
Ex :
I don’t often go to school by car
He doesn’t buy it
S + am / is / are + not + N / Adj
Is not = Isn’t
Are not = Aren’t

Ex :
My sister isn’t tall
They aren’t from Nhật Bản

Nghi vấn Do / does + S + V ( nguyên mẫu ) ?
Answer :
Yes, S + do / does
No, S + don’t / doesn’t
Ex :
Q. : Do you like to play baseball ?
A : Yes, i do
No, i don’t
Am / is / are + S + N / Adj ?

Answer :
Yes, S + am / is / are
No, S + am / isn’t / aren’t
Ex :
Q. : Is she tall ?
A : Yes, she is
No, she isn’t

Cách dùng : Thì hiện tại đơn được sử dụng tuỳ vào trường hợp và thực trạng dưới đây :

  • Khi dùng để diễn tả một sự việc, hành động hay thói quen thường xuyên được lặp đi lặp lại.

Ví dụ :
My sister always goes to bed at 11 p. m
( Chị gái của tôi luôn đi ngủ vào lúc 11 giờ đêm )
I play to baseball every afternoon
( Tôi chơi bóng chày mỗi buổi chiều ) .

  • Dùng để diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên

Ví dụ :
The Earth goes around the Sun
( Trái đất quay quanh Mặt Trời )

  • Diễn tả trạng thái, cảm xúc, cảm giác

Ví dụ :
I think that your girlfriend is a good person
( Tôi nghĩ bạn gái của cậu là một người tốt )
He feels very bored
( Anh ấy cảm thấy rất nhàm chán )

  • Diễn tả một sự việc, hoạt động xảy ra theo thời gian biểu cụ thể

Ví dụ :
The flight starts at 8 a. m
( Chuyến bay sẽ khởi hành lúc 8 giờ sáng )
Dấu hiệu phân biệt :
Thì hiện tại đơn trong câu rất thuận tiện phân biệt .

  • Khi Open những trạng từ chỉ tần suất như : Always ( luôn luôn ), usually ( thường ), often ( cũng có nghĩa là thường nhưng tần suất ít hơn usually ), sometimes ( nhiều lúc ), rarely ( hiếm khi ), seldom ( rất hiếm ), never ( không khi nào ), every day, every week, every month, once a week, once a month, ….
  • Những trạng từ chỉ tần suất này thường đứng trước những động từ thường, đứng sau trợ động từ và động từ to be trong câu .

Ví dụ :
We always go to the beach on holidays
( Chúng tôi luôn đi biển vào những đợt nghỉ lễ ) .
She goes shopping three times a month
( Cô ấy đi shopping 3 lần mỗi tháng ) .
Cách chia động từ trong thì hiện tại đơn :

  • Động từ “to be”:

Chủ ngữ

Động từ “to be”

I am
Ex : I am worried about my job
Chủ ngữ số ít ( He, she, it ) is
Ex : She is a teacher
Chủ ngữ số nhiều ( We, they, … ) are
Ex : They are from Korea
  • Động từ thường:
 

Động từ số ít

Động từ số nhiều

Câu khẳng định chắc chắn – Đuôi “ s ” sau những động từ có đuôi “ p ”, “ t ”, “ f ”, “ k ’ ’ .
– Đuôi “ es ” được thêm vào sau những động từ có đuôi “ ch ”, “ sh ”, “ z ”, “ s ”
– Đuôi “ ies ” vào những động từ có đuôi “ y ”, bỏ “ y ” đổi thành đuôi “ ies ” .
Ex : He wants to study Math .
– Động từ ở dạng nguyên mẫu
Ex : I love my flowers !
Câu phủ định Doesn’t + V ( nguyên mẫu )
Ex : She doesn’t need to attend the class tomorrow .
Don’t + V ( nguyên mẫu )
Ex : They don’t like you

1 số bài tập tiếng anh về thì hiện tại đơn (Present Simple)

Hãy khởi đầu làm quen với các dạng bài tập cơ bản nhất của thì hiện tại đơn để nắm vững cách chia động từ và hiểu rõ ngữ cảnh của thì .

Bài tập thì hiện tại thường cơ bản

Bài 1. Bài tập chia động từ (thêm s/es)

  1. My sister ( work ) ________ in a hospital .
  2. Cat ( like ) ________ fish .
  3. She ( live ) ________ in California .
  4. It ( rain ) ________ almost every morning in London .
  5. My mother ( fry ) ________ eggs for breakfast everyday .
  6. The museum ( close ) ________ at six o’clock .
  7. Peter ( try ) ________ hard in class, but I ( not think ) ________ he’ll pass .
  8. Jessica is so smart that she ( pass ) ________ every exam without even trying .
  9. My life ( be ) _____ so boring. I just ( watch ) ________ TV everyday .
  10. My girlfriend ( write ) ________ to me two times a week .
  11. You ( speak ) ________ French ?
  12. He ( not live ) ________ in HoChiMinh city .

Bài 2. Dùng do/does hoặc do not/does not hoàn thành các câu sau

  1. He ……. ride a car to his office .
  2. Their friends ……. live in a big house .
  3. The cat … … …. like me .
  4. They ……. do their homework on Sundays .
  5. Mike ……. play baseball in the afternoons .
  6. … … they take a bus to school every morning ?
  7. The train ……. arrive at 8 a. m .
  8. We ……. go to bed at midnight .
  9. My sister ……. finish work at 7 p. m .
  10. … … she often play the piano ?

Bài 3. Điền has/have hoặc has not/ have not để hoàn thiện câu

  1. She________ a new haircut today .
  2. I usually________ breakfast at 6 a. m
  3. We________a holiday in October every year .
  4. They don’t ________breakfast every morning .
  5. Linh doesn’t usually________ lunch .
  6. They________breakfast together everyday .
  7. We ______ some posters .
  8. She ______ many foreign friends .
  9. Nicky always ______ lunch at a Japan restaurant .
  10. He ______ some bananas .

Bài 4. Bài tập chia động từ to be

  1. My book … … …. on the table .
  2. That school … … … … big .
  3. Who … … … .. that ?
  4. This … … … a ruler .
  5. They … … .. from the USA .
  6. No, it … … ..
  7. … … … .. your room big ?
  8. There … … a lamp in the desk
  9. I … … … a student .
  10. This … … …. her yellow dress .

Bài 5.  Bài tập sắp xếp câu hoàn chỉnh thì hiện tại đơn

  1. you / to speak / French
  1. when / go / home / she
  1. they / the kitchen / to clean
  1. where / she / her car / to ride
  1. Ben / to work / in the hospital

    Xem thêm: este – Wiktionary

Bài 6. Bài tập tìm và sửa lỗi sai

  1. He doesn’t plays football in the afternoon .
  2. The bus don’t arrive at 8 a. m .
  3. Our friends doesn’t live in a big house .
  4. They aren’t do their homework on weekends .
  5. The cat don’t like me .

Bài 7. Bài tập hoàn thành đoạn văn

My cousin, Peter, 1. ( have ) … … … .. a dog. It 2. ( be ) … … … .. an intelligent pet with a short tail and big black eyes. Its name 3. ( be ) … … … .. Kiki and it 4. ( like ) … … … .. eating pork. However, it 5. ( never / bite ) … … … .. anyone ; sometimes it 6. ( bark ) … … … .. when strange guests visit. To be honest, it 7. ( be ) … …. very friendly. It 8. ( not / like ) … … … .. eating fruits, but it 9. ( often / play ) … … … .. with them. When the weather 10. ( become ) … … … .. bad, it 11. ( just / sleep ) … … … .. in his cage all day. Peter 12. ( play ) … … … .. with Kiki every day after school. There 13. ( be ) … … … .. many people on the road, so Peter 14. ( not / let ) … … … .. the dog run into the road. He 15. ( often / take ) … … … .. Kiki to a large field to enjoy the peace there. Kiki 16. ( sometimes / be ) … … … .. naughty, but Peter loves it very much .

Bài 8. Chuyển từ câu khẳng định thành câu phủ định

  1. I usually go to church on the weekend .
  2. I like explorations in the deep forest
  3. I study medicine according to my father’s wishes .
  4. We clean the bedroom twice a day
  5. My mother helps me with my homework every evening

Đáp án bài tập thì hiện tại đơn cơ bản

Đáp án bài 1. 

  1. My sister works in a hospital .
  2. Cat likes fish .
  3. She lives in California .
  4. It rains almost every morning in London .
  5. My mother fries eggs for breakfast everyday .
  6. The museum closes at six o’clock .
  7. Peter tries hard in class, but I do not think he’ll pass .
  8. Jessica is so smart that she passes every exam without even trying .
  9. My life is so boring. I just watch TV everyday .
  10. My girlfriend writes to me two times a week .
  11. Do you speak French ?
  12. He does not live in HoChiMinh city .

Đáp án bài 2.

  1. She doesn’t ride a bike to her office .
  2. Their friends don’t live in a big house .
  3. The cat does / doesn’t like me .
  4. They don’t do their homework on Sundays .
  5. Mike does / doesn’t play baseball in the afternoons .
  6. Do they take a bus to school every morning ?
  7. The train doesn’t arrive at 8 a. m .
  8. We don’t go to bed at midnight .
  9. My sister doesn’t finish work at 7 p. m .
  10. Does she often play the piano ?

Đáp án bài 3.

  1. She has a new haircut today .
  2. I usually have breakfast at 6 a. m
  3. We have a holiday in October every year .
  4. They don’t have breakfast every morning .
  5. Linh doesn’t usually have lunch .
  6. They have breakfast together everyday .
  7. We have some posters .
  8. She has many foreign friends .
  9. Nicky always has lunch at a Japan restaurant .
  10. He has some bananas .

Đáp án bài 4.

  1. My book is on the table .
  2. That school is big .
  3. Who is that ?
  4. This is a ruler .
  5. They are from the USA .
  6. No, it isn’t
  7. Is your room big ?
  8. There is a lamp in the desk
  9. I am a student .
  10. This is her yellow dress .

Đáp án bài 5.

  1. Do you speak French ?
  2. When does she go home ?
  3. Do they clean the kitchen ?
  4. Where does she ride her car ?
  5. Does Ben work in the hospital ?

Đáp án bài 6.

  1. He doesn’t play football in the afternoon .
  2. The bus doesn’t arrive at 8 a. m .
  3. Our friends don’t live in a big house .
  4. They don’t do their homework on weekends .
  5. The cat doesn’t like me .

Đáp án bài 7.

  1. has
  2. is
  3. is
  4. likes
  5. never bites
  6. barks
  7. is
  8. doesn’t like
  9. often plays
  10. becomes
  11. just sleeps
  12. plays
  13. are
  14. doesn’t let
  15. often takes
  16. is sometimes

Đáp án bài 8.

  1. I don’t go to church on the weekend .
  2. I don’t like explorations in the deep forest
  3. I don’t study medicine according to my father’s wishes
  4. We don’t clean bedroom twice a day
  5. My mother doesn’t help me with my homework every evening

Bài tập thì hiện tại đơn nâng cao

Bài 1. Chia động từ ở thì hiện tại đơn

  1. Look. She _______ ( listen ) to us .
  2. We ________ ( stay ) at a khách sạn this month .
  3. I _________ ( go ) to bed early on Mondays .
  4. My mother is at the shop. She _______ ( buy ) a new dress .
  5. Ben _____ ( have ) a lot of money .
  6. They usually _____ ( leave ) on Thursday .
  7. Please, stop ! You _____ ( drive ) so fast !
  8. We ______ ( meet ) in Emma each year .
  9. We ______ ( go ) to discos on Sundays .
  10. He normally ______ ( come ) on time. I can’t hear you !

Bài 2. Cho dạng đúng của động từ để hoàn thành đoạn văn (thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn)

Dear Editor ! I _____________________ ( write ) this letter because it _____________________ ( seem ) to me that far too many changes _____________________ ( take ) place in my country these days, and, as a result, we _____________________ ( lose ) our identity. I _____________________ ( live ) in a small town but even this town _____________________ ( change ) before my eyes. For example, town authorities _____________________ ( build ) a burger place where my favourite restaurant used to be. Our culture _____________________ ( belong ) to everybody, and I _____________________ ( not understand ) why the town leaders _____________________ ( not do ) to preserve it. They simply _____________________ ( not care ). In fact, I _____________________ ( think ) of starting an action group. I _____________________ ( appear ) on a TV show on Friday evening to make people aware of how important this issue is. It’s time for us to start doing something before it _____________________ ( get ) too late .

Bài 3.

A B
Buy A calendar
Cook Cards
Decorate The house
Do Lucky money
Give To a pagoda
Go Peach blossoms
Hang Relatives
Make The shopping
Play Special food
Visit A wish

Đáp án bài tập thì hiện tại đơn nâng cao

Bài 1.

  1. Look. She is listening to us .
  2. We are staying at a khách sạn this month .
  3. I go to bed early on Mondays .
  4. My mother is at the shop. She is buying a new dress .
  5. Ben has a lot of money .
  6. They usually leave on Thursday .
  7. Please, stop ! You are driving so fast !
  8. We meet in Emma each year .
  9. We go to discos on Sundays .
  10. He normally comes on time. I can’t hear you !

Bài 2.

  1. am writing
  2. seems
  3. are taking
  4. are losing
  5. is changing
  6. are building
  7. belongs
  8. don’t understand
  9. aren’t doing
  10. don’t care
  11. am thinking
  12. am appearing
  13. gets

Bài 3.

  1. Buy peach blossoms 6. go to a pagoda
  2. Cook special food 7. hang a calendar
  3. Decorate the house                                      8. make a wish

    Xem thêm: Công Thức Tính Thể Tích Khối Cầu Nhanh Và Chính Xác Nhất – VUIHOC

  4. Do the shopping 9. play cards
  5. Give lucky money 10. visit relatives

Trên đây là tổng hợp lý thuyết và các dạng thì hiện tại đơn bài tập từ cơ bản đến nâng cao kèm đáp án chi tiết cụ thể. Hãy cùng Monkey ghi nhớ và rèn luyện nhiều hơn nhé !

Source: https://thcsbevandan.edu.vn
Category : Phương pháp học tập

Bình luận