[QUIZ] tên tiếng Trung của bạn là gì? Ý nghĩa tên tiếng Trung của bạn - HocVienKhoiNghiep.Edu.Vn
Rate this post

Tên tiếng Trung của bạn là gì quiz? Trong bài viết dưới đây, bạn có thể tự đặt theo ý thích. Hoặc đơn giản là dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc. Và dưới đây là toàn bộ tên tiếng Việt sang tiếng Trung cực kỳ đầy đủ.

Tên tiếng Trung của bạn là gì?

Để biết tên tiếng Trung của bạn, bạn tham khảo những kiến thức sau đây:

ten-tieng-trung-4067062

Họ và tên của bạn trong tiếng Trung

Bạn đang đọc: [QUIZ] tên tiếng Trung của bạn là gì? Ý nghĩa tên tiếng Trung của bạn

Họ trong tiếng Trung

  • Dưới đây là những họ thông dụng trong tiếng Trung để bạn tìm hiểu thêm :
  • Họ Trần : 陈 Chén
  • Họ Dương : 杨 Yáng .
  • Họ Triệu : 赵 Zhào .
  • Họ Hoàng : 黄 Huáng .
  • Họ Lý : 李 Lǐ
  • Họ Vương : 王 Wáng
  • Họ Trương : 张 Zhāng
  • Họ Lưu : 刘 Liú
  • Họ Chu : 周 Zhōu
  • Họ Ngô : 吴 Wú
  • Họ Từ : 徐 Xú
  • Họ Tôn : 孙 Sūn
  • Họ Hồ : 胡 Hú
  • Họ Châu : 朱 Zhū
  • Họ Cao : 高 Gāo
  • Họ Lâm : 林 Lín
  • Họ Hàn : 韩 Hán
  • Họ Đường : 唐 Táng
  • Họ Phùng : 冯 Féng
  • Họ Vu : 于 Yú
  • Họ Lê : 黎 Lí
  • Họ Thường : 常 Cháng
  • Họ Võ ( Vũ ) : 武 Wǔ
  • Họ Kiều : 乔 Qiáo
  • Họ Lương : 梁 Liáng
  • Họ Tống : 宋 Sòng .
  • Họ Trịnh : 郑 Zhèng .
  • Họ Tạ : 谢 Xiè
  • Họ Long : 龙 Lóng
  • Họ Vạn : 万 Wàn
  • Họ Đoàn : 段 Duàn
  • Họ Lôi : 雷 Léi
  • Họ Hạ : 贺 Hè
  • Họ Lại : 赖 Lài
  • Họ Cung : 龚 Gōng
  • Họ Văn : 文 Wén
  • Họ Tiền : 钱 Qián
  • Họ Thang : 汤 Tāng
  • Họ Doãn : 尹 Yǐn
  • Họ Dịch : 易 Yǐn

ten-tieng-trung1-2886700

Một số họ trong tiếng Trung

Một số họ của người Việt Nam theo tiếng Trung

Để biết tên tiếng Trung Quốc của bạn hãy tham khảo một số họ thường gặp của người Việt Nam sau đây:

  • Bùi : 裴 Péi
  • Cao : 高 Gāo
  • Đàm : 谭 Tán
  • Đặng : 邓 Dèng
  • Nguyễn : 阮 Ruǎn
  • Trần : 陈 Chén
  • Lê : 黎 Lí
  • Đỗ : 杜 Dù
  • Đoàn : 段 Duàn
  • Dương : 杨 Yáng
  • Lăng : 凌Líng
  • Lương : 梁 Liáng
  • Lưu : 刘 Liú
  • Nghiêm : 严 Yán
  • Ngô : 吴 Wú
  • Phạm : 范 Fàn
  • Vũ : 武 Wǔ
  • Tống : 宋 Sòng
  • Tô : 苏 Sū
  • Quách : 郭 Guō
  • Trương : 张 Zhāng
  • Phan : 潘 Pān
  • Trịnh : 郑 Zhèng
  • Vương : 王 Wáng
  • Triệu : 赵 Zhào
  • Tạ : 谢 Xiè
  • Lương : 梁 Liáng
  • Lưu : 刘 Liú
  • Nghiêm : 严 Yán

ten-tieng-trung2-2244870

Một số họ của người Việt trong tiếng Trung

Tên của bạn dịch từ tiếng Việt sang tiếng Trung

Để biết tên phiên âm tiếng Trung của bạn hãy tham khảo những tên sau đây:

  • Loan : 湾 Wān
  • Oanh : 莺 Yīng
  • Nhung : 绒 róng
  • Trang : 妝 Zhuāng
  • Hằng : 姮 Héng
  • Tâm : 心 xīn
  • Việt : 越 yuè
  • Hà : 何 hé
  • Hường : 紅 hóng
  • Huyền : 玄 xuán
  • Yến : 燕 yàn
  • Thắm : 嘇 / 深 shēn
  • An : 安 ān
  • Khanh : 卿 qīng
  • Khương : 羌 qiāng
  • Mẫn : 愍 mǐn
  • Toản : 鑽 zuàn
  • Trọng: 重 zhòng

    Xem thêm: 99+ Hình Avatar Mèo Cặp cute và Cực Chất Cho Các Couple | TTTVM – Thamtrangtraivinamilk

  • Trường : 长 cháng
  • AN : 安 an
  • ANH : 英 Yīng
  • ÁNH : 映 Yìng
  • ẢNH : 影 Yǐng
  • ÂN : 恩 Ēn
  • BA : 波 Bō
  • BÁ : 伯 Bó
  • BÁCH : 百 Bǎi
  • BẠCH : 白 Bái
  • BẢO : 宝 Bǎo
  • BẮC : 北 Běi
  • BẰNG : 冯 Féng
  • BÉ : 閉 Bì
  • BÍCH : 碧 Bì
  • BIÊN : 边 Biān
  • BÌNH : 平 Píng
  • BÍNH : 柄 Bǐng
  • BỐI : 贝 Bèi
  • CAO : 高 Gāo
  • CẢNH : 景 Jǐng
  • CHÁNH : 正 Zhèng
  • CHẤN : 震 Zhèn
  • CHÂU : 朱 Zhū
  • CHI : 芝 Zhī
  • CHÍ : 志 Zhì
  • CHIẾN : 战 Zhàn
  • HÀ : 何 Hé
  • HẠ : 夏 Xià
  • HẢI : 海 Hǎi

ten-tieng-trung2-3010293

Tên của bạn viết như thế nào trong tiếng Trung

Tên tiếng trung của bạn theo ngày tháng năm sinh

Tên của bạn trong tiếng Trung qua ngày tháng năm sinh, tính theo lịch dương từ 01 đến ngày 31, nếu con bạn sinh vào ngày nào trong tháng thì đó là tên tiếng Trung của bạn, hoặc đây cũng chính là các dịch tên của bạn ra tiếng Trung Quốc, theo cách này chắc chắn bạn sẽ biết tên tiếng Trung của bạn là gì:

Tên theo ngày sinh

  • Sinh ngày 1 tên là Lam
  • Sinh ngày 2 tên là Nguyệt
  • Sinh ngày 3 tên là Tuyết
  • Sinh ngày 4 tên là Thần
  • Sinh ngày 5 tên là Ninh
  • Sinh ngày 6 tên là Bình
  • Sinh ngày 7 tên là Lạc
  • Sinh ngày 8 tên là Doanh
  • Sinh ngày 9 tên là Thu
  • Sinh ngày 10 tên là Khuê
  • Sinh ngày 11 tên là Ca
  • Sinh ngày 12 tên là Thiên
  • Sinh ngày 13 tên là Tâm
  • Sinh ngày 14 tên là Hàn
  • Sinh ngày 15 tên là Y
  • Sinh ngày 16 tên là Điểm
  • Sinh ngày 17 tên là Song
  • Sinh ngày 18 tên là Dung
  • Sinh ngày 19 tên là Như
  • Sinh ngày 20 tên là Huệ
  • Sinh ngày 21 tên là Đình
  • Sinh ngày 22 tên là Giai
  • Sinh ngày 23 tên là Phong
  • Sinh ngày 24 tên là Tuyên
  • Sinh ngày 25 tên là Tư
  • Sinh ngày 26 tên là Vy
  • Sinh ngày 27 tên là Nhi
  • Sinh ngày 28 tên là Vân
  • Sinh ngày 29 tên là Giang
  • Sinh ngày 30 tên là Phi
  • Sinh ngày 31 tên là Phúc

Dịch tên đệm sang tiếng Trung Quốc

Cũng tương tự như cách dịch tên tiếng Việt theo ngày sinh qua tiếng Trung Quốc, tên đệm cũng được lấy theo tháng sinh :

  • Sinh tháng 1 đặt tên đệm Lam
  • Sinh tháng 2 đặt tên đệm Thiên
  • Sinh tháng 3 đặt tên đệm Bích
  • Sinh tháng 4 đặt tên đệm Vô
  • Sinh tháng 5 đặt tên đệm Song
  • Sinh tháng 6 đặt tên đệm Ngân
  • Sinh tháng 7 đặt tên đệm Ngọc
  • Sinh tháng 8 đặt tên đệm Kỳ
  • Sinh tháng 9 đặt tên đệm Trúc
  • Sinh tháng 10 đặt tên đệm Quân
  • Sinh tháng 11 đặt tên đệm Y
  • Sinh tháng 12 đặt tên đệm Nhược

Họ Việt Nam bằng tiếng Trung

Họ Nước Ta được lấy theo số cuối của năm sinh, ví dụ bạn sinh năm 83 thì lấy số 3, nếu sinh năm 2017 thì lấy số 7 .

  • 0 họ tiếng Trung là Liễu
  • 1 họ tiếng Trung là Đường
  • 2 họ tiếng Trung là Nhan
  • 3 họ tiếng Trung là Âu Dương
  • 4 họ tiếng Trung là Diệp
  • 5 họ tiếng Trung là Đông Phương
  • 6 họ tiếng Trung là Đỗ
  • 7 họ tiếng Trung là Lăng
  • 8 họ tiếng Trung là Hoa
  • 9 họ tiếng Trung là Mạc

ten-tieng-trung4-5704857

Tên họ của bạn theo ngày tháng năm

Ý nghĩa tên của bạn trong tiếng Trung

Tên của bạn là gì tiếng Trung và ý nghĩa tên đó là gì? Cùng Edumall tìm hiểu nhé, ngoài ra, bạn có thể tham khảo cách học tiếng Pháp nếu yêu thích thứ tiếng này nhé:

  • An / 安 / Ān : An nghĩa là bình an, bình yên. Cha mẹ đặt tên con mong con có một cuộc sống bình an, niềm hạnh phúc, không xô bồ. )
  • Sơn / 山 / Shān : Sơn ở đây là núi, với ý nghĩa can đảm và mạnh mẽ, uy nghiêm như núi. Người mang tên Sơn gợi cảm giác oai nghi, bản lĩnh, hoàn toàn có thể là chỗ dựa vững chãi bảo đảm an toàn .
  • Thắng / 胜 / Shèng : Thắng là thắng lợi, là thành công xuất sắc, đạt được nhiều thành tựu. Trong 1 số ít trường hợp thắng còn có nghĩa là “ đẹp ” như trong “ thắng cảnh ” .
  • Huyền / 玄 / Xuân : Nhắc đến tên Huyền người ta sẽ nghĩ ngay đến sự lộng lẫy, huyền ảo, thần bí và diệu kì. Bên cạnh đó, người tên Huyền còn có tính cách nhẹ nhàng, mưu trí và nhanh gọn. Như vậy, Huyền là một cái tên đẹp. Hiện nay tên Huyền là một cái tên rất hot ở Trung Quốc, hay được đặt cho con gái với nhiều hàm ý tốt đẹp, mang lại nhiều màu nhiệm thần kỳ
  • Ngọc / 玉 / Yù : Tên Ngọc thể hiện người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như hòn ngọc quý, trong trắng, thuần khiết. Tên Ngọc có ý nghĩa bảo vật, ngọc ngà châu báu cần được bảo vệ, giữ gìn cẩn trọng trong giàu sang phong phú. Vậy nên tên Ngọc thường hay Open trong tên hoặc đệm của con gái .
  • Tú / 秀 / Xiù : “ Tú ” có nghĩa là ngôi sao 5 cánh, vì tinh tú lấp lánh lung linh chiếu sáng trên cao. Ngoài ra “ tú ” còn có nghĩa là dung mạo khôi ngô, tuấn tú, năng lực kiệt xuất, hơn người. Mong con đời sống sung túc, học tập thành đạt, năng lực tiêu biểu vượt trội, là những gì ba mẹ kỳ vọng và muốn gửi gắm qua ý nghĩa tên Tú .

Xem thêm: Danh sách bảng đơn vị đo khối lượng

Bài viết trên đã trả lời cho câu hỏi tên tiếng Trung của bạn là gì quiz, hy vọng rằng bạn sẽ biết được tên của mình và bạn bè mình dịch ra tiếng Trung nhé. Còn bây giờ, để hiểu hơn về tiếng Trung Quốc hãy tham gia các khóa học tiếng Trung của Edumall.vn chắc chắn bạn sẽ biết thêm về môn ngoại ngữ này đấy. 

Source: https://thcsbevandan.edu.vn
Category : Thông tin cần biết

Bình luận