‘khoét’ là gì?. Nghĩa của từ ‘khoét’ - HocVienKhoiNghiep.Edu.Vn
Rate this post
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” khoét “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ khoét, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ khoét trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Chúng khoét hết những cặp mắt.

2. Tại sao lại khoét sâu?

3. Hành tinh đó bị khoét rỗng.

Bạn đang đọc: ‘khoét’ là gì?. Nghĩa của từ ‘khoét’

4. Một cái gì khoét thấp hơn.

5. Ừ, viên đạn nó sẽ khoét

6. Chúng đục khoét chúng ta từ bên trong.

7. Khoét chóp là phương pháp được chọn lựa.

8. Cẩn thận với việc cắt khoét quả bí

9. Đứng lại trước khi tao khoét lỗ trên lưng mày!

10. Suýt nữa đã khoét đầy lỗ trên người chúng ta rồi.

11. Trộm đạo có thể khoét tường để ăn cắp không?

12. Phòng vệ sinh chung—một lỗ khoét trên sàn—thường xuyên bị nghẽn.

13. Tại sao cậu khoét cái lỗ nơi này để trốn hả

14. Tôi nghĩ là mình đã khoét đủ để xuyên thủng bức tường này

15. Trung úy, nếu hắn ngọ nguậy, khoét một cái lỗ trên người hắn.

16. Sử dụng khả năng đào tường khoét vách mà em không ngờ.

17. Mọi phần đàn bà của cô ấy đã bị khoét ra.

18. Cầm súng lên, không thì tôi sẽ khoét bự cái lỗ của cô ta

19. NHỮNG kẻ thù đã khoét mắt và bắt ông làm lao dịch.

20. Chúa Giê Su phán rằng họ nên khoét lỗ trong thuyền để có không khí.

21. Cuộc Đại khủng hoảng kinh tế 1929-1933 đã khoét sâu mâu thuẫn này.

22. Phi-e-rơ nói thêm: “Họ… lấy lời dối-trá khoét anh em”.

23. Quân La Mã thậm chí còn đào khoét chân tường quanh đền thờ.

24. Tôi nghĩ là mình đã khoét đủ để xuyên thủng bức tường này.

25. Anh muốn khoét một cái lỗ ở đây… và nhốt em trong đó.

Xem thêm: Định lý pytago – Hướng dẫn giải bài tập Hình học lớp 7

26. Cầm súng lên, không thì tôi sẽ khoét bự cái lỗ của cô ta.

27. Sau đó khoét một cái lỗ nhỏ để nhồi thịt và pho mát vào.

28. Bởi vì anh đã khoét một cái lỗ trên đầu hắn bằng cây gậy sắt số 9.

29. Rồi, cảm ơn ông đã đục khoét tâm hồn cô ấy trong ngày làm việc đầu tiên.

30. Kunai thường liên quan đến các ninja và được họ dùng để đục khoét lỗ trên tường.

31. Cô ấy đã tự khoét mắt mình bằng một cái kéo mà cô ta mang theo

32. 39 Người ta đã chôn Giê-su trong một hang đá hoặc mộ khoét trong đá.

33. Được rồi, bắt đầu khoét đi… và đừng lo nếu tôi có hét lên một tí.

34. Ông nói thêm: “Họ sẽ bởi lòng tham mình, lấy lời dối-trá khoét anh em”.

35. Zeus lại tung ra những đòn bạo lực, khoét sâu vào giáp ngực của Atom.

36. Cảnh phim kết thúc khi Billy nói: “Nhưng đừng quên giúp con khoét đôi mắt”.

37. Nhưng những điều tôi có thể làm là tìm ra cách để đục khoét họ.

38. Hành động này càng khoét sâu mâu thuẫn giữa các chức sắc và chỉ huy quân sự.

39. Người ta có thể bịt kín đầu ống bằng 1 mấu, khoét lỗ thổi ở 1 góc.

40. Cô ấy đã tự khoét mắt mình bằng một cái kéo mà cô ta mang theo.

41. Và đừng bao giờ nhắc đến cha mẹ tôi hoặc tôi sẽ khoét mắt anh ra.

42. Như thế này tốt hơn là bị bỏ xác vào một cái hố và bị sâu bọ đục khoét.

43. Kèn này được làm từ sừng khoét rỗng, có thể phát ra âm thanh lớn và chói tai.

44. Có hai lỗ được khoét cho cặp mắt và một bên áo gối đã ướt sũng máu.

45. Tuy nhiên, tình trạng phân hóa giữa miền Bắc và miền Nam càng bị khoét sâu hơn.

46. Nếu bất kỳ quan lại nào đó nhìn ông chằm chằm, ông sẽ khoét mắt họ ra.

47. Mỗi cây trường khế, ba đều khoét một lỗ nhỏ và ráp khít một vòi nhỏ bằng gỗ vào đó.

Xem thêm: este – Wiktionary

48. Bạn đang khoét đường đi qua những tán cây đông đúc đủ loại sinh vật không thấy ở mặt đất.

49. Anh nói với tôi rằng hắn đã bắn nạn nhân rồi sau đó dùng dao khoét vào à?

50. Thực vậy, ở vài chỗ có nhiều mảng tim bị khoét sâu mà không có mảng khác lấp lại .

Source: https://thcsbevandan.edu.vn
Category : Phương pháp học tập

Bình luận