Biến dị di truyền bao gồm : A Biến dị tổ hợp và đột biến Các hội chứng nào dưới – Tài liệu text - HocVienKhoiNghiep.Edu.Vn
Rate this post

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3 MB, 62 trang )

Xem thêm: Công Thức Tính Thể Tích Khối Cầu Nhanh Và Chính Xác Nhất – VUIHOC

thể bằng con đường đòa lý hoặc con đường sinh thái.

26. Điều nào dưới đây là không đúng đối với q trình hình thành lồi :

A.Lồi mới được hình thành do một hoặc vài cá thể riêng lẻ mang đột biến.
B.Lồi mới được hình thành do một quần thể mang một tổ hợp nhiều đột biến.
C.Lồi mới được hình thành do một nhóm quần thể mang một tổ hợp nhiều đột biến. D.Lồi mới phải trải qua q trình
chọn lọc tự nhiên lâu dài mới định hình được. 27.
Quần thể có cấu trúc : 0,4AA + 0,6Aa = 1. Sau 4 đợt tự phối sẽ có tỉ lệ kiểu gen Aa ở thế hệ F
4
là :
A.0,15 B.0,0375 C.0,375 D.0,075
28. Dạng cách ly nào đánh dấu sự hình thành lồi mới? A.Cách ly sinh sản. B.Cách ly địa lý.
Quần thể có cấu trúc : 0,3AA + 0,2Aa + 0,5aa = 1. Sau khi ngẫu phối sẽ có tỉ lệ kiểu gen Aa là :
A.0,5 B.0,48
C.0,16 D.0,64
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIEÁT – HK I2007-2008 – THPT NTT 1. Sự trao đổi chéo khơng cân giữa các crơmatít trong cặp
nhiễm sắc thể tương đồng ở kỳ trước I trong phân bào giảm phân là cơ chế dẫn đến hiện tượng :
ALặp đoạn nhiễm sắc thể
BHoán vị gen CChuyển đoạn nhiễm sắc thể DĐảo đoạn nhiễm sắc thể
2.Người ta vận dụng dạng đột biến nào đểâ loại bỏ những gen có hại?
A. Mất đoạn B. Lặp đoạn C. Đảo đoạn D. Chuyển đoạn 3. Phương pháp cho phép phát hiện thể đột biến do đột
biến cấu trúc nhiểm sắc thể chính xác nhất la ø: A. Nhuộm băng nhiễm sắc thể B. Quan sát kiểu hình
C. Quan sát tế bào lúc bắt đầu phân chia D. Quan sát tế bào lúc kết thúc phân chia
4. Giống nhau giữa đột biến cấu trúc và đột biến số lượng nhiễm sắc thể là :
A. Làm thay đổi cấu trúc NST B. Làm thay đổi số lượng NST C. Làm thay đổi vật chất di truyền
D. Xảy ra trong tế bào chất của tế bào 5. Hiện tượng trao đổi đoạn giữa 2 nhiễm sắc thể khác cặp
được gọi là : A Trao đổi chéo đều các crômatit
B Chuyển đoạn tương hỗ C Trao đổi chéo không cân các crômatit
D Chuyển đoạn khơng tương hỗ 6. Kiểu hình nào dưới đây xuất hiện do đột biến lặp đoạn
trên nhiễm sắc thể X : A. Thể đột biến mắt dẹt ở ruồi giấm
B. Bệnh Đao ở người C. Bệnh ung thư máu ở người D. Hội chứng Claiphentơ ở người
7.
Những thể đột biến mà trong tế bào có sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể ở một hoặc một số cặp nào đó được gọi là :
A Thể ba nhiễm C Thể đa bội
C Thể đa nhiễm D Thể dị bội

8. Biến dị di truyền bao gồm : A Biến dị tổ hợp và đột biến

B Thường biến và đột biến C Đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể
D Biến dị tổ hợp và đột biến nhiễm sắc thể 9. Tế bào sinh dưỡng của thể ba nhiễm ở một loài chứa 25
nhiễm sắc thể. Tế bào sinh dưỡng thể một nhiễm của loài
Tuyển chọn ÔN TẬP SINH HỌC TỐT NGHIỆP THPT GV : Nguyễn Văn Tiến NTT–Lưu Hồng Minh HMÑ Trang 45

10. Các hội chứng nào dưới đây thuộc thể dị bội ở người A.

Claiphentô, Đao, Tơcnơ, Thể tam nhiễm X B. Claiphentô, Ung thự máu, Tơcnơ, Thể tam nhiễm X
C. Claiphentô, Thể tam nhiễm X, Đao, Ung thự máu
D.
Claiphentô, Đao, Tơcnơ, Thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm
11. Cơ chế dẫn đến phát sinh thể dị thể là : A. Sự không phân ly của 1 hoặc 1 số cặp nhiễm sắc thể trong
phân bào B. Sự không phân ly của 1 hoặc 1 số cặp nhiễm sắc thể trong
nguyên phân C. Sự không phân ly của 1 hoặcc 1 số cặp nhiễm sắc thể trong
giảm phân D. Sự không phân ly của tất cả các cặp nhiễm sắc thể trong
phân bào 12.
Bố mẹ thuộc dạng lưỡng bội. Xét phép lai P : Aa x aa. Kiểu gen không thể xuất hiện ở F
1
nếu một trong hai cá thể P bị đột biến số lượng nhiễm sắc thể trong giảm phân là :
AAaa B Aaaa
C aaa D AO
13.
Thể đa bội được nhận biết bằng những phương pháp nào?
A Nhuộm băng nhiễm sắc thể và quan sát kiểu hình
B Đếm số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào C Thể đa bội có cơ quan sinh dưỡng to, sinh trưởng nhanh,
phát triển mạnh, chống chịu tốt D Quan sát kiểu hình 14.
Gen B trội hồn tàn so với gen b. Q trình giảm phân ở các cơ thể bố mẹ xảy ra bình thường tạo các giao tử đều thụ
tinh được. Cặp bố mẹ thuộc thể tứ bội, các phép lai có thể cho tỉ lệ phân ly kiểu hình 11 trội : 1 lặn là:
A. BBbb x Bbbb và BBbb x Bb B. BBbb x Bbbb
C. BBbb x Bbbb và BBbb x BBbb D. BBbb x Bbbb và BBbb x BBBb
15. Gen B trội hoàn tàn so với gen b. Quá trình giảm phân ở các cơ thể bố mẹ xảy ra bình thường tạo các giao tử đều
thụ tinh được. Các phép lai có thể cho cho tỉ lệ phân ly kiểu hình 3 trội : 1 lặn là :
A. Bbbb x Bbbb và Bbbb x Bb B. Bb x Bb và BBBb x BBBb
C. BBBb x Bbbb và BBbb x BBBb D. BBBb x BBBb và Bbbb x Bbbb
16. Sự không phân li của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dưỡng trong nguyên phân của cơ thể
2n sẽ làm xuất hiện dòng tế bào mới là : A. 2n + 1, 2n -1
B. n + 1, n – 1 C. 2n + 2, 2n -2
D. 2n + 4, 2n – 4

17. Tên gọi của cơ thể mà tế bào sinh dưỡng có kiểu gen AAAa có thể là :

A.Lồi mới được hình thành do một hoặc vài cá thể riêng lẻ mang đột biến.B.Lồi mới được hình thành do một quần thể mang một tổ hợp nhiều đột biến.C.Lồi mới được hình thành do một nhóm quần thể mang một tổ hợp nhiều đột biến. D.Lồi mới phải trải qua q trìnhchọn lọc tự nhiên lâu dài mới định hình được. 27.Quần thể có cấu trúc : 0,4AA + 0,6Aa = 1. Sau 4 đợt tự phối sẽ có tỉ lệ kiểu gen Aa ở thế hệ Flà :A.0,15 B.0,0375 C.0,375 D.0,07528. Dạng cách ly nào đánh dấu sự hình thành lồi mới? A.Cách ly sinh sản. B.Cách ly địa lý.Quần thể có cấu trúc : 0,3AA + 0,2Aa + 0,5aa = 1. Sau khi ngẫu phối sẽ có tỉ lệ kiểu gen Aa là :A.0,5 B.0,48C.0,16 D.0,64ĐỀ KIỂM TRA 1 TIEÁT – HK I2007-2008 – THPT NTT 1. Sự trao đổi chéo khơng cân giữa các crơmatít trong cặpnhiễm sắc thể tương đồng ở kỳ trước I trong phân bào giảm phân là cơ chế dẫn đến hiện tượng :ALặp đoạn nhiễm sắc thểBHoán vị gen CChuyển đoạn nhiễm sắc thể DĐảo đoạn nhiễm sắc thể2.Người ta vận dụng dạng đột biến nào đểâ loại bỏ những gen có hại?A. Mất đoạn B. Lặp đoạn C. Đảo đoạn D. Chuyển đoạn 3. Phương pháp cho phép phát hiện thể đột biến do độtbiến cấu trúc nhiểm sắc thể chính xác nhất la ø: A. Nhuộm băng nhiễm sắc thể B. Quan sát kiểu hìnhC. Quan sát tế bào lúc bắt đầu phân chia D. Quan sát tế bào lúc kết thúc phân chia4. Giống nhau giữa đột biến cấu trúc và đột biến số lượng nhiễm sắc thể là :A. Làm thay đổi cấu trúc NST B. Làm thay đổi số lượng NST C. Làm thay đổi vật chất di truyềnD. Xảy ra trong tế bào chất của tế bào 5. Hiện tượng trao đổi đoạn giữa 2 nhiễm sắc thể khác cặpđược gọi là : A Trao đổi chéo đều các crômatitB Chuyển đoạn tương hỗ C Trao đổi chéo không cân các crômatitD Chuyển đoạn khơng tương hỗ 6. Kiểu hình nào dưới đây xuất hiện do đột biến lặp đoạntrên nhiễm sắc thể X : A. Thể đột biến mắt dẹt ở ruồi giấmB. Bệnh Đao ở người C. Bệnh ung thư máu ở người D. Hội chứng Claiphentơ ở người7.Những thể đột biến mà trong tế bào có sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể ở một hoặc một số cặp nào đó được gọi là :A Thể ba nhiễm C Thể đa bộiC Thể đa nhiễm D Thể dị bộiB Thường biến và đột biến C Đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thểD Biến dị tổ hợp và đột biến nhiễm sắc thể 9. Tế bào sinh dưỡng của thể ba nhiễm ở một loài chứa 25nhiễm sắc thể. Tế bào sinh dưỡng thể một nhiễm của loàiTuyển chọn ÔN TẬP SINH HỌC TỐT NGHIỆP THPT GV : Nguyễn Văn Tiến NTT–Lưu Hồng Minh HMÑ Trang 45Claiphentô, Đao, Tơcnơ, Thể tam nhiễm X B. Claiphentô, Ung thự máu, Tơcnơ, Thể tam nhiễm XC. Claiphentô, Thể tam nhiễm X, Đao, Ung thự máuD.Claiphentô, Đao, Tơcnơ, Thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm11. Cơ chế dẫn đến phát sinh thể dị thể là : A. Sự không phân ly của 1 hoặc 1 số cặp nhiễm sắc thể trongphân bào B. Sự không phân ly của 1 hoặc 1 số cặp nhiễm sắc thể trongnguyên phân C. Sự không phân ly của 1 hoặcc 1 số cặp nhiễm sắc thể tronggiảm phân D. Sự không phân ly của tất cả các cặp nhiễm sắc thể trongphân bào 12.Bố mẹ thuộc dạng lưỡng bội. Xét phép lai P : Aa x aa. Kiểu gen không thể xuất hiện ở Fnếu một trong hai cá thể P bị đột biến số lượng nhiễm sắc thể trong giảm phân là :AAaa B AaaaC aaa D AO13.Thể đa bội được nhận biết bằng những phương pháp nào?A Nhuộm băng nhiễm sắc thể và quan sát kiểu hìnhB Đếm số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào C Thể đa bội có cơ quan sinh dưỡng to, sinh trưởng nhanh,phát triển mạnh, chống chịu tốt D Quan sát kiểu hình 14.Gen B trội hồn tàn so với gen b. Q trình giảm phân ở các cơ thể bố mẹ xảy ra bình thường tạo các giao tử đều thụtinh được. Cặp bố mẹ thuộc thể tứ bội, các phép lai có thể cho tỉ lệ phân ly kiểu hình 11 trội : 1 lặn là:A. BBbb x Bbbb và BBbb x Bb B. BBbb x BbbbC. BBbb x Bbbb và BBbb x BBbb D. BBbb x Bbbb và BBbb x BBBb15. Gen B trội hoàn tàn so với gen b. Quá trình giảm phân ở các cơ thể bố mẹ xảy ra bình thường tạo các giao tử đềuthụ tinh được. Các phép lai có thể cho cho tỉ lệ phân ly kiểu hình 3 trội : 1 lặn là :A. Bbbb x Bbbb và Bbbb x Bb B. Bb x Bb và BBBb x BBBbC. BBBb x Bbbb và BBbb x BBBb D. BBBb x BBBb và Bbbb x Bbbb16. Sự không phân li của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dưỡng trong nguyên phân của cơ thể2n sẽ làm xuất hiện dòng tế bào mới là : A. 2n + 1, 2n -1B. n + 1, n – 1 C. 2n + 2, 2n -2D. 2n + 4, 2n – 4

Xem thêm: Công thức tính thể tích khối nón chuẩn kèm ví dụ dễ hiểu

Bạn đang đọc: Biến dị di truyền bao gồm : A Biến dị tổ hợp và đột biến Các hội chứng nào dưới – Tài liệu text

Source: https://thcsbevandan.edu.vn
Category : Phương pháp học tập

Bình luận